DU HỌC NHẬT BẢN CẦN BAO NHIÊU TIỀN ?

0

Dựa trên thực tế mức thu học phí, hàng năm, mức phí kí túc xá và các khoản thu khác liên quan đến du học Nhật Bản trước khi học sinh nhập học, công ty du học YAMAZAKURA hướng dẫn cách tính tổng chi phí học sinh phải nộp trước khi đi du học Nhật Bản  để hoc sinh, phụ huynh nắm được, tránh những chi phí không cần thiết. Dưới  đây là danh sách một số trường Nhật ngữ tiêu biểu và cách tính tổng chi phí khi đi du học Nhật Bản như sau:

MỨC THU PHÍ CỦA MỘT SỐ TRƯỜNG NHẬT NGỮ TIÊU BIỂU

STT TÊN TRƯỜNG&
ĐỊA CHỈ 
HỌC PHÍ NĂM 1
(JPN) (1)
TB HỌC PHÍ/THÁNG
(JPN)(2)
HỌC PHÍ NĂM 2
(JPN)(3)
PHÍ KÍ TÚC/THÁNG
(JPN) (4)
TB HÀNG THÁNG (HỌC PHÍ + KÍ TÚC)
(JPN)(5)
PHỤ PHÍ /NĂM (PHÍ NHẬP HỌC,
ĐĂNG KÍ, BẢO HIỂM, SÁCH… (JPN)(6)
1 OSAKA
MINAMI
5-2-38 Kire, Hirano-ku,
Osaka-shi,
Osaka 547-0027
Tel: 06-4306-4000
600.000 50.000  - 25.000 75.000 134.500
2 EHLE
3-9-3 Namba-naka, Naniwa-ku,
Osaka-shi, Osaka Japan 556-0011
Tel: 06-6647-0078
720.000 60.000  - 30.000 90.000 105.000
3 HIGASHI SHINJUKU
7-18-7, Shinjuku, shinjuku-ku, Tokyo 160-0022
Tel: 03-5292-6355
552.000 46.000  - 46.700 92.700 168.000
4 PLXH TOKYO
1-1-4 Noritake,
Nakamura-ku,
Nagoya, Aichi Pref.453-0014
Tel: (+81) -52-454-3502
480.000 40.000 23.300 63.300 250.000
5 NISHINIHONG
4-17-17 Shiobaru,
Minami-ku, Fukuoka-shi,
Fukuoka 815-0032
Tel: 092-541-8450
660.000 55.000  - 26.000 81.000 83.000
6 UNITAS
 (PHÂN TRƯỜNG KUFU)
3-6-1 Marunouchi,
Kofu Yamanashi
Tel: 81-55-233-3835
440.000 36.700  - 31.700 68.400 160.000
7 NARITA
1-44-2  Hashigadai  Narita-shi, Chiba 286-0037
Tel: 81-476-26-5321
600.000 50.000  - 25.900 75.900 140.000
8 IGL
1-12-18 Tomohigashi
Asaminami-ku
Hiroshima 731-3164
Tel: 082-849-5401
540.000 45.000 540.000 23.500 68.500 180.300
9 ASHIYA
1-7-1 Teradacho
Tennoji-ku, Osaka-city, Japan.
Tel: 06-4305-1779
600.000 50.000  - 30.000 80.000 134.000
10 MERIC
1-10 6,Nippombashi-higashi, Naniwa-ku,Osa­ka,JAPAN,
556-0006
Tel: 81-6-6646-0330
630.000 52.500  - 32.500 85.000 100.000
11 NHẬT NGỮ
 BUNRIN
1-5-20 Oji-cho, Abeno-ku, Osaka-shi,
Osaka 545-0023
Tel: 06-6627-2526
600.000 50.000  - 30.000 80.000 90.000
12 HỌC VIỆN QUỐC TẾ FUJI
13-18 Sekijo-machi,
Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka 812 -0032
Tel: 092-271-6661
550.000 45.800 550.000 22.000 67.800 130.000
13 NHẬT NGỮ ELITE
1-8-10 Hyakunincho,
Shinjuku-ku,
Tokyo 169-0073
Tel: 81-3-8232-0550
480.000 40.000 480.000 35.000 75.000 190.000
14 NHẬT NGỮ
MIDREAM
2-7-11 Hyakunin-cho,
Shinjuku-ku, Tokyo169-0073
Tel: 03-3368-4931
600.000 50.000 600.000 42.000 92.000 130.000
15 NHẬT NGỮ
AKAMONKAI
2-54-4 Nishi-Nippori,
Arakawa-ku, Tokyo 116 -0013
Tel: 03-3806-6106
620.000 51.700 620.000 40.000 91.700 100.000
16 HỌC VIỆN QUỐC TẾ ONE PURPOSE
3-6-18 Daito-cho, Miyakojima-ku
Osaka-shi, Osaka 543-0002
Tel: 81-6-6921-0055
630.000 52.500 630.000 30.000 82.500 110.000
17 HỌC VIỆN GIÁO DỤC QUỐC TẾ NHẬT BẢN
9-27 Furumachi, Nagota City
Fukuoka, 822-0027, Japan
Tel: 81 949-22-1111
600.000 50.000 600.000 25.000 75.000 130.000
18 TRƯỜNG NGÔN NGỮ SAMU
2-2-10 Hyakunin-cho,
Shinjuku-ku, Tokyo 169-0073
Tel: 81-3-3205-2020
567.000 47.300 567.000 40.000 87.300 120.250
19 NHẬT NGỮ
 KAMIYAMA
4-16-29 Sakae, Naka-ku
Nagoya-shi, Aichi 460-0008
Tel: 052-242-0979
650.000 54.200 650.000 30.000 84.200 120.000
20 NHẬT NGỮ QUỐCTẾ AISHIN
1-29-4 Noge-cho, Naka-ku
Yokohama-shi, Kanagawa 231-0064
516.000 43.000 516.000 25.000 68.000 165.000

Bước 1. Học sinh, phụ huynh tìm hiểu về trường mình muốn đến học. Cụ thể về điều kiện học tập, môi trường, các tiện ích khác như có gần ga tàu điện ngầm hay không để đảm bảo giao thông thuận tiện. Khả năng việc làm ở khu vực trường đó.

Bước 2. Tính tổng chi phí.

Tổng chi phí khi đi du học là tổng số tiền phải nộp sang trường Nhật Bản và số phải chi tại Việt Nam

1. Phần nộp sang nhà trường Nhật Bản: = (1) + (6) +[ (4) x số tháng ở kí túc xá )]

2. Phần nộp tại Việt Nam là tổng các khoản sau:

(1) Vé máy bay 10.000.000 VND

(2) Lệ phí cấp visa 800.000VND

(3) Phí chứng minh tài chính khoảng 3-5.000.000VND

(4) Lệ phí thẩm định bằng cấp tại Bộ GDDT: 1.000.000VND

(5) Phí khám sức khỏe khoảng 800.000VND (một số trường không yêu cầu học sinh khám sức khỏe trước khi đi)

(6) Lệ phí thi năng lực tiếng Nhật (N5, TOPJ) khoảng 600.000VND

(7) Phí dịch thuật, công chứng khoảng 3-5.000.000VND

(8) Phí xử lý hồ sơ 5000.000VND

(9) Phí quản lý và dịch vụ tư vấn du học: 10.000.000 VND

DU HỌC  YAMAZAKURA MIỄN PHÍ 100% PHÍ (8) & (9)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>